Câu tiếng Anh có từ “salesperson”
45 câu thật có từ salesperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salesperson nghĩa là nhân viên bán hàng. salesperson là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person employed to represent a business and to sell its merchandise (as to customers in a store or to customers who are visited). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salesperson
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Salespersons must keep in good order all stock under their charge.
Từ trong câu: salesperson, keep, good, order, stock, charge
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Customers come and go, and a salesperson must continually replace a certain percentage of existing customers who will inevitably fade away.
Từ trong câu: salesperson, customer, come, go, continually, replace, certain, percentage
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Salespersons from different offices had to send faxes to share documents, and they had to travel physically to meet retail customer.
Từ trong câu: fax, salesperson, different, office, send, share, document, travel
«Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry/Literature Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219213 (bản sửa đổi 1697989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesperson
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesperson trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ salesperson hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salesperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salesperson gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesperson?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesperson: Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.