Câu tiếng Anh có từ “rolling”
153 câu thật có từ rolling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rolling nghĩa là lăn. rolling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: uttered with a trill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rolling
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A rolling barrage behind which the infantry advanced was laid by the field guns.
Từ trong câu: rolling, roll, behind, advance, lay, field, gun
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As we see these stones the present peace and prosperity of these rolling grass lands is emphasized by the bloody background of the past.
Từ trong câu: emphasize, rolling, bloody, background, see, stone, present, peace
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In less time than is consumed by a record of the event, the doors were blocked with a mass of rolling, tumbling, somersaulting Leaguers.
Từ trong câu: somersault, rolling, tumble, less, time, consume, record, event
James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rolling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rolling trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ rolling hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rolling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rolling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rolling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rolling: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.