Câu tiếng Anh có từ “rolling”
159 câu thật có từ rolling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rolling nghĩa là lăn. rolling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: uttered with a trill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rolling
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But off there in the cities there are thousands of rolling stones like me.
Từ trong câu: stone, rolling, city, roll, off, like
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were dark, rolling clouds overhead, and in the air the heavy, oppressive sense of thunder.
Từ trong câu: thunder, rolling, dark, roll, cloud, overhead, air, heavy
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Despite the touches of barbarism in his contours, there was a singular force in the gentleman’s face, and in his bold rolling eye.
Từ trong câu: singular, rolling, touch, contour, despite, bold, roll, force
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The firemen leaped to the ground; there was no need to ask where the fire was--it was rolling up in a great blaze from the roof.
Từ trong câu: roof, fire, rolling, blaze, leap, ground, need, ask
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rolling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rolling trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ rolling hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rolling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rolling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rolling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rolling: Quá khứ đơn (45 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.