Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “rolling”

70 câu thật có từ rolling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rolling nghĩa là lăn. rolling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: uttered with a trill. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Life has few things better than this," said Dr. Johnson, on feeling himself settled in a coach, and rolling along the road.

    Từ trong câu: rolling, life, thing, better, dr, feel, himself, settle

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In less time than is consumed by a record of the event, the doors were blocked with a mass of rolling, tumbling, somersaulting Leaguers.

    Từ trong câu: somersault, rolling, tumble, less, time, consume, record, event

    James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rolling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rolling trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ rolling hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rolling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rolling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rolling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rolling: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.