Câu tiếng Anh có từ “rolling”
70 câu thật có từ rolling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rolling nghĩa là lăn. rolling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: uttered with a trill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rolling
This will give us a very good idea of the rolling, fertile plain which occupies all the South of England.
Từ trong câu: rolling, give, good, idea, roll, plain, occupy, south
Halford John Mackinder, Seven Lectures on the United Kingdom for use in India Reissued for use in the United Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #63347. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your names will be held in grateful remembrance through the rolling ages of time.
Từ trong câu: grateful, rolling, remembrance, name, hold, roll, age, time
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rolling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rolling trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ rolling hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rolling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rolling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rolling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rolling: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.