Câu tiếng Anh có từ “reviewer”
116 câu thật có từ reviewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reviewer nghĩa là người đánh giá. reviewer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who reads manuscripts and judges their suitability for publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reviewer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The editorial board may ask peer reviewers to specifically comment on cases of concern.
Từ trong câu: reviewer, editorial, board, ask, peer, specifically, comment, case
«WikiJournal User Group/Ethics statement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222934 (bản sửa đổi 2816512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You might also like to prepare some questions for the reviewers ahead of time, to seek their advice about areas of concern.
Từ trong câu: reviewer, like, prepare, question, ahead, time, seek, advice
«Honours thesis in psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107371 (bản sửa đổi 2790873). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The English reviewers and others may say what they please as to Spain not having been on the decline during the last century.
Từ trong câu: reviewer, other, please, decline, last, century
F. Seymour Larpent, The private journal of Judge-Advocate Larpent. Nguồn: Project Gutenberg #75413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But though, as a reviewer, I may applaud this achievement on general grounds, it provided no kind of solution for the problem of her existence.
Từ trong câu: reviewer, though, applaud, achievement, general, ground, provide, kind
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 156, June 11, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #11670. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A peer reviewer may or may not know about the task.
Từ trong câu: peer, reviewer, know, task
«Instructional design/Procedural analysis/Page 5: Steps in Procedural Analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=209318 (bản sửa đổi 1822649). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the case of a quarto dictionary, we suppose an honest reviewer may confess that he has not read through the subject of his criticism.
Từ trong câu: dictionary, suppose, subject, confess, reviewer, case, criticism, read
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reviewer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reviewer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reviewer trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ reviewer hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reviewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reviewer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reviewer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reviewer: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.