Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reviewer”

116 câu thật có từ reviewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reviewer nghĩa là người đánh giá. reviewer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who reads manuscripts and judges their suitability for publication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reviewer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The most amusing circumstance is that the Westminster Reviewer himself does not seem to know whether the principle has been demonstrated or not.

    Từ trong câu: reviewer, amusing, amuse, circumstance, himself, seem, know, whether

    Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 2 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All of the reviewers that Janes recruited had some relevant experience in library reference services or library collection development.

    Từ trong câu: relevant, reviewer, recruit, experience, library, reference, service, collection

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The film review site Rotten Tomatoes shows the percentage of reviewers that recommend the film.

    Từ trong câu: rotten, film, review, site, tomato, show, percentage, reviewer

    «Thumbs Up or Down?», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng reviewer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peer reviewer152 lần
quarterly reviewer30 lần
edinburgh reviewer43 lần
scotch reviewer43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reviewer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reviewer trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ reviewer hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reviewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reviewer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reviewer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reviewer: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.