Câu tiếng Anh có từ “respiratory”
137 câu thật có từ respiratory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respiratory nghĩa là hô hấp. respiratory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to respiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respiratory
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He observed convulsions and increased respiratory activity at first; after one hour respiration diminished and voluntary muscular activity disappeared.
Từ trong câu: respiratory, observe, increase, activity, first, hour, respiration, diminish
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The posterior pair he found to be membraneous bags, somewhat flattened, like the respiratory vesicles of marine worms, with distinct ribs, which are blood-vessels.
Từ trong câu: respiratory, pair, find, bag, somewhat, like, marine, worm
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They found elite athletes were more susceptible to respiratory diseases under stress.
Từ trong câu: elite, respiratory, susceptible, find, athlete, disease, stress
«Australian researchers confirm stress makes you sick», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=27400 (bản sửa đổi 4814067). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng respiratory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardio respiratory | 29 lần |
| respiratory infections | 57 lần |
| respiratory tract | 119 lần |
| respiratory acidosis | 19 lần |
| respiratory syndrome | 48 lần |
| respiratory infection | 49 lần |
| respiratory organs | 56 lần |
| respiratory droplets | 12 lần |
| acute respiratory | 64 lần |
| respiratory alkalosis | 9 lần |
| respiratory illnesses | 15 lần |
| respiratory diseases | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respiratory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respiratory trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ respiratory hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respiratory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respiratory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respiratory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respiratory: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.