Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “respiratory”

137 câu thật có từ respiratory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: respiratory nghĩa là hô hấp. respiratory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to respiration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ respiratory

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The most common is the respiratory syncytial virus.

    Từ trong câu: respiratory, common, virus

    «Bronchiolitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319709 (bản sửa đổi 10801151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The most common upper respiratory tract infection is the common cold.

    Từ trong câu: tract, common, upper, respiratory, infection, cold

    «Air/Respiratory Diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241830 (bản sửa đổi 2181519). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Upper-respiratory tract infections (URTI's) are Widely acknowledged to be among the most common types of infections contracted by humans.

    Nhiễm trùng đường hô hấp trên (URTI) được thừa nhận rộng rãi là một trong những loại bệnh nhiễm trùng phổ biến nhất mà con người mắc phải.

    Từ trong câu: contract, acknowledge, infection, widely, respiratory, tract, among, upper

    «Exercise as it relates to Disease/The effects of moderate to vigorous physical activity on the risk of upper respiratory tract infections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436961 (bản sửa đổi 3987676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These consisted in shallow respiration, often accompanied by a groan or the slightest degree of hiccough on inspiration, and considerable increase in respiratory frequency.

    Từ trong câu: frequency, inspiration, slight, degree, consist, respiratory, accompany, respiration

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng respiratory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cardio respiratory29 lần
respiratory infections57 lần
respiratory tract119 lần
respiratory acidosis19 lần
respiratory syndrome48 lần
respiratory infection49 lần
respiratory organs56 lần
respiratory droplets12 lần
acute respiratory64 lần
respiratory alkalosis9 lần
respiratory illnesses15 lần
respiratory diseases51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ respiratory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respiratory trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ respiratory hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ respiratory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respiratory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respiratory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respiratory: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.