Câu tiếng Anh có từ “regarding”
70 câu thật có từ regarding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regarding nghĩa là về việc, xét về khía cạnh liên quan đến. regarding là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to; concerning or about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regarding
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
'Regarding the first part of the statement no comment could be made which would not weaken its effect.
Từ trong câu: regarding, weaken, comment, regard, first, part, statement, make
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Patrick said to them, "It would be better for you to believe in God than to ask regarding our race."
Từ trong câu: regarding, better, believe, god, ask, regard, race
James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The people regarding the danger of their pledges, came not out to aid him, as it was much doubted they would haue doone.
Từ trong câu: regarding, doubt, aid, regard, danger, people, come, out
Raphael, -1580? Holinshed, Holinshed's Chronicles, vol. 2 of 6, slice 06 of 12: England, 1189-1199, Richard I. Nguồn: Project Gutenberg #16762. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By applying certain simple rules of selection regarding seeds, a much smaller area of land would give the same result.
Từ trong câu: selection, regarding, apply, certain, simple, rule, regard, seed
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was not sufficient evidence against him to justify his being brought to trial; nor would he give any information regarding the transaction.
Từ trong câu: sufficient, give, regarding, nor, any, transaction, being, trial
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regarding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regarding trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ regarding hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regarding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regarding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regarding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regarding: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.