Câu tiếng Anh có từ “regarding”
70 câu thật có từ regarding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regarding nghĩa là về việc, xét về khía cạnh liên quan đến. regarding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regarding
Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".
Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".
Từ trong câu: regarding, deficit, regard, plan, nobody, believe, word
«UK's Conservatives promise an end to deficit by 2020, Human Rights Act repeal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=807697 (bản sửa đổi 4828594). · English Wikinews · CC BY 2.5
Regarding the interview with the child alone: there is a presumption that the child will say something that the adults will not say.
Về cuộc phỏng vấn một mình đứa trẻ: có giả định rằng đứa trẻ sẽ nói điều gì đó mà người lớn sẽ không nói.
Từ trong câu: regarding, something, regard, interview, child, alone, adult
«All Party Parliamentary Group on Home Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90193 (bản sửa đổi 2722252). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Yes, and Jesus has prescribed them and disciplines you by them, and will judge you for your manner of regarding them.
Từ trong câu: prescribe, regarding, yes, discipline, judge, manner, regard
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Betty, when I fall in love with you I’ll present you with a course of goodies,’ says Dominick, regarding that damsel with an encouraging eye.
“Betty, khi anh yêu em, anh sẽ tặng em một loạt đồ ăn ngon,” Dominick nói, nhìn cô gái đó với con mắt khích lệ.
Từ trong câu: encouraging, regarding, fall, love, present, course, regard, encourage
1855?-1897 Duchess, The professor's experiment: A novel, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #69494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And we’ll call it square between you and me regarding the theft of the telescope.
Từ trong câu: theft, telescope, regarding, call, square, regard
Arthur Preston Hankins, Cole of Spyglass Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #74690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regarding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regarding trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ regarding hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regarding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regarding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regarding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regarding: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.