Câu tiếng Anh có từ “refreshingly”
34 câu thật có từ refreshingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refreshingly nghĩa là sảng khoái. refreshingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner that relieves fatigue and restores vitality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refreshingly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A heavy storm arose suddenly, and the stream of questions was quenched by a stream of rain which fell refreshingly down upon us sunburnt seafarers.
Từ trong câu: refreshingly, heavy, storm, arise, suddenly, stream, question, rain
Paul König, The voyage of the "Deutschland". Nguồn: Project Gutenberg #45922. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was sunk deep in a broad piece of garden land, and the apple-trees, whose boughs were laden, scented the still night air refreshingly.
Từ trong câu: refreshingly, sink, deep, broad, piece, garden, land, apple
William Clark Russell, The Mate of the Good Ship York; Or, The Ship's Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #62329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In refreshingly sharp contrast to the vagueness and uncertainty which beset the definition of a mental fact are the palpable concreteness and definiteness of knowledge itself.
Từ trong câu: refreshingly, sharp, contrast, uncertainty, definition, mental, fact, knowledge
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The manoeuvring of the elder, which might easily have been vulgarised on the one hand or devitalised on the other, just remains refreshingly and believably human.
Từ trong câu: believably, manoeuvre, easily, hand, remain, refreshingly, human
Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 147, November 4, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #28470. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refreshingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refreshingly trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ refreshingly hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refreshingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refreshingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refreshingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refreshingly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.