Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refreshingly”

36 câu thật có từ refreshingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refreshingly nghĩa là sảng khoái. refreshingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner that relieves fatigue and restores vitality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refreshingly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There was refreshingly that little difference in the arrangement of the room.

    Có một sự khác biệt nho nhỏ trong cách sắp xếp căn phòng.

    Từ trong câu: refreshingly, little, difference, arrangement, room

    George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a moment's pause and then, looking slightly embarrassed but most refreshingly beautiful, Isabel appeared in the doorway.

    Từ trong câu: refreshingly, pause, look, slightly, embarrass, beautiful, appear, doorway

    Victor Bridges, The Lady from Long Acre. Nguồn: Project Gutenberg #67078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is an air of quaint simplicity and old-fashioned quiet about Georgetown, refreshingly antagonistic to the bustle and tumult of most American cities.

    Từ trong câu: refreshingly, air, simplicity, old, fashion, quiet, bustle, city

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refreshingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refreshingly trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ refreshingly hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refreshingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refreshingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refreshingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refreshingly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.