Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “refreshingly”

34 câu thật có từ refreshingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refreshingly nghĩa là sảng khoái. refreshingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner that relieves fatigue and restores vitality. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The open air was reached at last; the night breeze blew refreshingly cool upon her fevered face.

    Từ trong câu: refreshingly, open, air, reach, last, night, breeze, blow

    J. E. Muddock, The Great White Hand; Or, the Tiger of Cawnpore: A story of the Indian Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #68330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refreshingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refreshingly trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ refreshingly hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refreshingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refreshingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refreshingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refreshingly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.