Câu tiếng Anh có từ “redundant”
94 câu thật có từ redundant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redundant nghĩa là dư thừa. redundant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: more than is needed, desired, or required. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redundant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In this case the simplex system may be more reliable than the redundant system.
Từ trong câu: redundant, case, system, reliable
«Computer Systems Engineering/Reliability models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132252 (bản sửa đổi 3230849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A redundant gene might make up for a deficiency in another that got mutated.
Từ trong câu: redundant, gene, make, up, deficiency, another, get
«Cognitive Science: An Introduction/The Nature-Nurture Debate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423403 (bản sửa đổi 3812809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Truly, you, who have redundant stores, sustain tremendous responsibilities; would that you might realize them.
Từ trong câu: redundant, truly, store, sustain, tremendous, responsibility, realize
Sereno D. Clark, The faithful steward. Nguồn: Project Gutenberg #15822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you get error messages, you may need to remove the offending (and redundant) lines.
Từ trong câu: redundant, get, error, message, need, remove, offend, line
«LaTeX/Inserting diagrams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77108 (bản sửa đổi 2606471). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But whatever may be thought of the redundant discourse before us, it had no chance of starting a present conflagration.
Từ trong câu: redundant, whatever, think, discourse, chance, start, present
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redundant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redundant trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ redundant hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redundant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redundant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redundant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redundant: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.