Câu tiếng Anh có từ “redundant”
94 câu thật có từ redundant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redundant nghĩa là dư thừa. redundant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: more than is needed, desired, or required. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redundant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Where there is love, the other virtues are superseded and become redundant.
Từ trong câu: redundant, love, virtue, become
«Virtues/Love», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116821 (bản sửa đổi 2604925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At this medial pause there is often a redundant syllable (as is more fully explained in vol. vi).
Từ trong câu: redundant, pause, often, syllable, fully, explain
Geoffrey, 1343?-1400 Chaucer, Chaucer's Works, Volume 5: Notes to the Canterbury Tales. Nguồn: Project Gutenberg #43016. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The forester also regulates the constitution of the herd: occasionally there is a day of thinning out redundant stags or hinds.
Từ trong câu: redundant, regulate, constitution, herd, occasionally, day, thin, out
William T. Palmer, The English Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #57664. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And since it is redundant to be attached to something already a part of you, there is a sudden sense of freedom from our agonizing bondage to things.
Từ trong câu: redundant, since, attach, something, already, part, sudden, sense
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redundant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redundant trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ redundant hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redundant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redundant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redundant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redundant: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.