Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recruitment”

69 câu thật có từ recruitment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recruitment nghĩa là tuyển dụng. recruitment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of getting recruits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recruitment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He would have that card in the bottom-right corner below recruitment poster.

    Từ trong câu: recruitment, card, bottom, right, corner, below, poster

    «Allies vs. Axis v1.0», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290530 (bản sửa đổi 4536674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After the introduction of the amendment women recruitment would increase allowing for an increase in funding.

    Từ trong câu: recruitment, introduction, amendment, woman, increase, allow, fund

    «United States Navy Sea Cadet Corps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209884 (bản sửa đổi 10941790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, there would be information about the venue, date and time, special arrangement of a recruitment talk.

    Ví dụ, sẽ có thông tin về địa điểm, ngày giờ, sự sắp xếp đặc biệt của buổi nói chuyện tuyển dụng.

    Từ trong câu: date, recruitment, special, venue, example, information, time, arrangement

    «Knowledge Management Cases in a University in Asia/Applying Knowledge Management in Career Resources for Higher Education Institution in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277106 (bản sửa đổi 3828562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The proposed legislation would change the "", to include provisions currently found in the separate "Crimes (Foreign Incursions and Recruitment) Act".

    Dự luật được đề xuất sẽ thay đổi "", để bao gồm các điều khoản hiện có trong "Đạo luật về tội phạm (xâm nhập và tuyển dụng từ nước ngoài) riêng biệt".

    Từ trong câu: crime, legislation, recruitment, provision, proposed, foreign, currently, propose

    «Australian government prepares legislation to restrict travel of Australian fighters overseas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1517859 (bản sửa đổi 4814025). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng recruitment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
participant recruitment16 lần
recruitment poster7 lần
recruitment websites9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recruitment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recruitment trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ recruitment hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recruitment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recruitment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recruitment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recruitment: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.