Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recruitment”

69 câu thật có từ recruitment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recruitment nghĩa là tuyển dụng. recruitment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of getting recruits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recruitment

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • When considering the methodology of this study, the recruitment may have not been the best for the studies purpose.

    Từ trong câu: recruitment, consider, methodology, study, best, purpose

    «Exercise as it relates to Disease/How non-contact boxing affects functional mobility in people with Parkinson’s Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449034 (bản sửa đổi 4191091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recruitment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
participant recruitment16 lần
recruitment poster7 lần
recruitment websites9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recruitment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recruitment trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ recruitment hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recruitment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recruitment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recruitment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recruitment: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.