Câu tiếng Anh có từ “reaction”
694 câu thật có từ reaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reaction nghĩa là phản ứng. reaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an idea evoked by some experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reaction
Danh sách câu dẫn chứng (694 câu)
The choice to do this without any statistically significant data to support it likely played a role in the horrible reactions suffered by the subjects.
Lựa chọn thực hiện điều này mà không có bất kỳ dữ liệu có ý nghĩa thống kê nào hỗ trợ nó có thể đóng một vai trò nào đó trong những phản ứng khủng khiếp mà các đối tượng phải gánh chịu.
Từ trong câu: statistically, choice, significant, data, support, likely, play, role
«Professionalism/Market Influences on Clinical Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424838 (bản sửa đổi 3962423) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Possibly a repetition of the test at various times would have shown a positive serum W. R. In any event, the fluid reaction was positive.
Từ trong câu: fluid, repetition, possibly, test, various, time, show, positive
Elmer Ernest Southard, Neurosyphilis · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Certain baking powders contain a mixture of materials with acid reaction, such as cream of tartar with tartaric acid, and alum with calcium acid phosphate.
Từ trong câu: calcium, phosphate, certain, bake, powder, contain, mixture, material
Carlotta C. Greer, School and Home Cooking · Tiếng Anh · en-US · PD-US
When the skateboarder pushes the wall, the skater's force—the "action"—is matched by an equal force by the wall on the skateboarder in the opposite direction—the reaction.
Từ trong câu: skateboarder, push, wall, force, action, match, equal, opposite
«High School Earth Science/Early Space Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243714 (bản sửa đổi 4629893) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng reaction nằm ở trang từ điển: reaction đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reaction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reaction trong kho câu?
- Kho câu có 694 câu có từ reaction hoặc các dạng của từ, trích từ 570 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reaction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 307 câu, rồi Bậc B2 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.