Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rally”

171 câu thật có từ rally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rally nghĩa là cuộc biểu tình. rally là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: gather. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Being in extended order the squad, to pass directly to close order, must execute the assembly or rally.

    Từ trong câu: rally, extend, order, squad, pass, directly, close, execute

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Prussians had to hold their position against friends and foes, indiscriminately, after a vain attempt to rally the flying Corsicans.

    Từ trong câu: rally, hold, position, friend, vain, attempt, fly

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certes, these rallying-cries carried a certain blunt hint, advising him that he would have to care for his own skin.

    Từ trong câu: rally, cry, carry, certain, hint, advise, care, skin

    Warwick Deeping, Love Among the Ruins. Nguồn: Project Gutenberg #42284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She went to a vineyard in California, and there she had to see him rally enough young Japs for his nine.

    Từ trong câu: rally, go, see, enough, young, nine

    Margaret Wilson, The painted room. Nguồn: Project Gutenberg #69549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rally trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ rally hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rally: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.