Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rainy”

193 câu thật có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rainy nghĩa là nhiều mưa. rainy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of weather) wet by periods of rain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rainy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In rainy weather, of course, church services could not be held.

    Từ trong câu: rainy, weather, course, church, service, hold

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We could thoroughly realize that we were in the tropics at the beginning of the rainy season.

    Từ trong câu: rainy, thoroughly, realize, begin, season

    Karl, Ritter von Scherzer, Narrative of the Circumnavigation of the Globe by the Austrian Frigate Novara, Volume II (Commodore B. Von Wullerstorf-Urbair,) Undertaken by Order of the Imperial Government in the Years 1857, 1858, & 1859, Under the Immediate Auspices of His I. and R. Highness the Archduke Ferdinand Maximilian, Commander-In-Chief of the Austrian Navy.. Nguồn: Project Gutenberg #38462. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can testify to a magnificent family red silk umbrella, under which a gentle little spinster, left alone of many brothers and sisters, used to patter to church on rainy days.

    Từ trong câu: rainy, magnificent, umbrella, testify, family, red, silk, gentle

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am in the middle of a descriptive passage about a rainy season, a raw and chilly milieu, and I cannot get anywhere with it."

    Từ trong câu: milieu, middle, descriptive, passage, rainy, season, raw, chilly

    Knut Hamsun, Shallow Soil. Nguồn: Project Gutenberg #7537. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rainy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rainy season1.959 lần
rainy weather502 lần
rainy seasons110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainy trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rainy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainy: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.