Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quirk”

63 câu thật có từ quirk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quirk nghĩa là kỳ quặc. quirk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strange attitude or habit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quirk

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Somewhere in his make-up there was a strange twist or quirk.

    Từ trong câu: quirk, somewhere, make, up, strange, twist

    Jack London, The Strength of the Strong. Nguồn: Project Gutenberg #1075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And there were peculiar little quirks and twirls that made it impossible for the note to be a forgery.

    Từ trong câu: quirk, peculiar, little, make, impossible, note

    Rowland Wright, The Disappearance of Kimball Webb. Nguồn: Project Gutenberg #59060. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are a few quirks here and there, as Lojban is not known for its range of sounds (especially semivowels).

    Từ trong câu: quirk, know, range, sound, especially

    «Lojban/Acronyms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304089 (bản sửa đổi 3114861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are some interesting quirks that are different from each kind, but from a software perspective they are essentially the same thing.

    Từ trong câu: quirk, interest, different, kind, software, perspective, essentially, thing

    «Serial Programming/8250 UART Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11839 (bản sửa đổi 4605165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While this is true, associate union director Bill Quirk says, “Mr. Coward teaches calculus courses for which there is an indefinite need.

    Từ trong câu: quirk, true, associate, union, director, bill, mr, coward

    «Professionalism/Alexander Coward and the UC Berkeley Department of Mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414620 (bản sửa đổi 3687450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "The birds will be only a first instalment," said the Vicar,--and then there were more quips and quirks about that.

    “Những con chim sẽ chỉ là phần đầu tiên,” Cha sở nói, – và sau đó lại có thêm nhiều lời châm biếm và châm biếm về phần đó.

    Từ trong câu: quip, quirk, bird, first

    Anthony Trollope, The Vicar of Bullhampton. Nguồn: Project Gutenberg #26541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quirk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quirk gammon170 lần
messrs quirk171 lần
octavius quirk27 lần
piscopal quirk6 lần
deacon quirk30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quirk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quirk trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ quirk hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quirk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quirk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quirk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quirk: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.