Câu tiếng Anh có từ “protective”
176 câu thật có từ protective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protective nghĩa là bảo vệ. protective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: intended or adapted to afford protection of some kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protective
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Protective and risk factors must be evaluated to create an individualised recovery plan.
Từ trong câu: protective, risk, factor, evaluate, create, recovery, plan
«Motivation and emotion/Book/2020/Sorrow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267387 (bản sửa đổi 2264232). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For poor Lucetta they took no protective measure, believing with the majority there was some truth in the scandal, which she would have to bear as she best might.
Từ trong câu: protective, poor, take, measure, believe, majority, truth, scandal
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Measures must be taken of a protective character at least, and the work must be prosecuted with vigor.
Từ trong câu: prosecute, protective, vigor, measure, take, character, least, work
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may have to wear protective clothes and wear sunscreen.
Từ trong câu: sunscreen, wear, protective, clothes
«Xeroderma pigmentosum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563243 (bản sửa đổi 10406488). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng protective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| protective tariff | 137 lần |
| protective tariffs | 44 lần |
| protective equipment | 83 lần |
| protective spells | 36 lần |
| protective factor | 89 lần |
| protective coating | 21 lần |
| protective factors | 83 lần |
| protective behaviours | 30 lần |
| protective hairstyles | 9 lần |
| protective gear | 31 lần |
| protective hairstyle | 7 lần |
| protective barrier | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protective trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ protective hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protective: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.