E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “protective”

173 câu thật có từ protective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: protective nghĩa là bảo vệ. protective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: intended or adapted to afford protection of some kind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ protective

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The Self-protective stage is when a child (early and middle childhood) begin to develop self control.

    Từ trong câu: protective, self, stage, child, early, middle, childhood, begin

    «Motivation and emotion/Book/2023/Ego death», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298307 (bản sửa đổi 2755031). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Even the senior medical officer of the Protective Force, Dr. Meixner, was left behind at Kwiri with one such hospital.

    Từ trong câu: hospital, senior, protective, even, medical, officer, force, dr

    Paul Emil von Lettow-Vorbeck, My Reminiscences of East Africa. Nguồn: Project Gutenberg #51746. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng protective

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
protective tariff137 lần
protective tariffs44 lần
protective equipment83 lần
protective spells36 lần
protective factor89 lần
protective coating21 lần
protective factors83 lần
protective behaviours30 lần
protective hairstyles9 lần
protective gear31 lần
protective hairstyle7 lần
protective barrier29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ protective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protective trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ protective hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ protective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protective: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.