Câu tiếng Anh có từ “prophetic”
119 câu thật có từ prophetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prophetic nghĩa là tiên tri. prophetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: foretelling events as if by supernatural intervention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prophetic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are many points in which he shows a modern feeling and a prophetic insight like Plato.
Từ trong câu: prophetic, insight, many, point, show, modern, feel, like
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“As it turns out there was something prophetic in my fears.
“Hóa ra có điều gì đó mang tính tiên tri trong nỗi sợ hãi của tôi.
Từ trong câu: prophetic, turn, out, something, fear
Mark Twain, The American Claimant. Nguồn: Project Gutenberg #3179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were a prophetic few, who clearly perceived that it would be purged away by no milder scourge than that of war.
Từ trong câu: prophetic, mild, clearly, perceive, away, war
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a time when his genius was not domesticated, and he did his work somewhat awkwardly, yet with a fervor prophetic of settled wisdom and eloquence.
Từ trong câu: domesticate, time, genius, work, somewhat, prophetic, settle, wisdom
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prophetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prophetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prophetic trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ prophetic hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prophetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prophetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prophetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prophetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.