Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prophetic”

122 câu thật có từ prophetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prophetic nghĩa là tiên tri. prophetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: foretelling events as if by supernatural intervention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prophetic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Traces of his magnanimous propositions and prophetic policy are upon the journals and many of them incorporated in the Acts of that period.

    Từ trong câu: prophetic, magnanimous, trace, proposition, policy, journal, many, incorporate

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The authenticity of its prophetic revelations can thus be proved as far as regards the present day.

    Từ trong câu: authenticity, prophetic, revelation, thus, prove, far, regard, present

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It needs but a very small prophetic faculty to predict for a work so fascinating and instructive a circulation commensurate with its merits.

    Từ trong câu: commensurate, need, small, prophetic, faculty, predict, work, fascinate

    Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prophetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prophetic vision129 lần
prophetic utterances16 lần
prophetic insight29 lần
prophetic intimations10 lần
prophetic warnings16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prophetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prophetic trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ prophetic hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prophetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prophetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prophetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prophetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.