Câu tiếng Anh có từ “prophetic”
122 câu thật có từ prophetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prophetic nghĩa là tiên tri. prophetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: foretelling events as if by supernatural intervention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prophetic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Could I have lived on as I have done without prophetic hope to support me?
Từ trong câu: prophetic, live, hope, support
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These four creatures can be paralleled to the four creatures mentioned in another prophetic book of the Bible.
Từ trong câu: prophetic, four, creature, parallel, mention, another, book
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224529 (bản sửa đổi 3580135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A prophetic reading of this passage could refer to the Holy Roman Empire and its collapse in the fifth century.
Từ trong câu: prophetic, read, passage, refer, holy, empire, collapse, fifth
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224020 (bản sửa đổi 4567209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The authenticity of its prophetic revelations can thus be proved as far as regards the present day.
Từ trong câu: authenticity, prophetic, revelation, thus, prove, far, regard, present
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prophetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prophetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prophetic trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ prophetic hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prophetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prophetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prophetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prophetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.