Câu tiếng Anh có từ “prophetic”
119 câu thật có từ prophetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prophetic nghĩa là tiên tri. prophetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: foretelling events as if by supernatural intervention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prophetic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The reader should note the prophetic content about the future of VHF and UHF.
Từ trong câu: prophetic, reader, note, content, future
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For myself, I hoped against hope to see a race, but my prophetic soul told me I should not.
Từ trong câu: prophetic, myself, hope, see, race, soul, tell
«The Rowers of Vanity Fair/Searle HE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145258 (bản sửa đổi 3357599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I should not notice that person here were it not for the prophetic judgment which Bonaparte then pronounced on him.
Từ trong câu: prophetic, notice, person, judgment, pronounce
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prophetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prophetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prophetic trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ prophetic hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prophetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prophetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prophetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prophetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.