Câu tiếng Anh có từ “projection”
141 câu thật có từ projection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: projection nghĩa là phép chiếu. projection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prediction made by extrapolating from past observations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ projection
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Finally, we will use the same perspective projection as used in the other tutorials.
Từ trong câu: projection, finally, use, perspective
«OpenGL Programming/Scientific OpenGL Tutorial 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256762 (bản sửa đổi 4666865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And in the meantime, I will have the Secret Service set up a projection room to view the films?
Từ trong câu: film, projection, meantime, secret, service, set, up, room
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, Eloundou, Manning, and Mishkin maintain that their projections and the trajectory they predict will require continued evaluation and policy measures.
Tuy nhiên, Eloundou, Manning và Mishkin vẫn khẳng định rằng các dự đoán và quỹ đạo mà họ dự đoán sẽ cần được đánh giá liên tục và có các biện pháp chính sách.
Từ trong câu: policy, projection, maintain, evaluation, predict, trajectory, nevertheless, man
«Taking Bearings: Artificial Intelligence in Knowledge Platforms and Open, Social Scholarship/AI and Social», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483505 (bản sửa đổi 4656130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From the neck of each of these flasks there is a small projection which indicates where the permanent teeth will ultimately be.
Từ trong câu: flask, projection, neck, small, indicate, permanent, tooth, ultimately
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng projection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orthographic projection | 26 lần |
| mercator's projection | 23 lần |
| equirectangular projection | 23 lần |
| projection matrix | 40 lần |
| mercator projection | 17 lần |
| orthogonal projection | 19 lần |
| fischer projection | 18 lần |
| astral projection | 15 lần |
| perspective projection | 35 lần |
| haworth projection | 12 lần |
| adic projection | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ projection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ projection trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ projection hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ projection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ projection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ projection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ projection: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.