Câu tiếng Anh có từ “projection”
156 câu thật có từ projection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: projection nghĩa là phép chiếu. projection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prediction made by extrapolating from past observations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ projection
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
By now it was apparent to the British commanding officers that they must still further lessen the projection of their salient.
Từ trong câu: projection, now, apparent, command, officer, still, further, lessen
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To eliminate flicker, we have to match the projection frame rate with the camera frame rate.
Từ trong câu: flicker, eliminate, match, projection, frame, rate, camera
«Movie Making Manual/Post-production/Telecine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19746 (bản sửa đổi 4341868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Under the prolonged thrust of a very high wind, the superstructure, by reason of its considerable projection, must have begun to swing like a pendulum.
Từ trong câu: pendulum, prolong, high, wind, reason, considerable, projection, begin
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng projection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orthographic projection | 26 lần |
| mercator's projection | 23 lần |
| equirectangular projection | 23 lần |
| projection matrix | 40 lần |
| mercator projection | 17 lần |
| orthogonal projection | 19 lần |
| fischer projection | 18 lần |
| astral projection | 15 lần |
| perspective projection | 35 lần |
| haworth projection | 12 lần |
| adic projection | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ projection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ projection trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ projection hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ projection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ projection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ projection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ projection: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.