Câu tiếng Anh có từ “projection”
156 câu thật có từ projection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: projection nghĩa là phép chiếu. projection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prediction made by extrapolating from past observations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ projection
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One brilliant projection of his has made him the idol of Positivists.
Từ trong câu: projection, brilliant, make, idol
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dredging has also taken place on shoals and projections of sand-banks in the main sea channels.
Từ trong câu: projection, shoal, take, place, sand, bank, main, sea
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In contrast to this withdrawal, however, has been the Court's projection of another segment of "liberty" into new territory.
Từ trong câu: projection, segment, contrast, withdrawal, however, another, liberty, new
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On each projection of the coast, the bank of coral clinkers immediately above the beach has been levelled, and a pillar built, perhaps breast-high.
Từ trong câu: projection, coast, bank, coral, immediately, above, beach, level
Robert Louis Stevenson, In the South Seas Being an Account of Experiences and Observations in the Marquesas, Paumotus and Gilbert Islands in the Course of Two Cruises on the Yacht "Casco" (1888) and the Schooner "Equator" (1889). Nguồn: Project Gutenberg #464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng projection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orthographic projection | 26 lần |
| mercator's projection | 23 lần |
| equirectangular projection | 23 lần |
| projection matrix | 40 lần |
| mercator projection | 17 lần |
| orthogonal projection | 19 lần |
| fischer projection | 18 lần |
| astral projection | 15 lần |
| perspective projection | 35 lần |
| haworth projection | 12 lần |
| adic projection | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ projection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ projection trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ projection hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ projection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ projection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ projection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ projection: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.