Câu tiếng Anh có từ “procrastination”
97 câu thật có từ procrastination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: procrastination nghĩa là sự trì hoãn. procrastination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of procrastinating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ procrastination
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The doctor's procrastination stole the second seven days as it had stolen the first.
Từ trong câu: procrastination, steal, second, seven, day, first
Holme Lee, The Vicissitudes of Bessie Fairfax. Nguồn: Project Gutenberg #17086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The oracle had advised quick action since procrastination has ever been the thief of time and the girl was young and comely.
Từ trong câu: procrastination, advise, quick, action, since, ever, thief, time
Peter B. Kyne, Never the twain shall meet. Nguồn: Project Gutenberg #69547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was impatient of contradiction, eager to carry out whatever he had determined upon; and nothing enraged him so much as hesitation or procrastination.
Anh ta thiếu kiên nhẫn trước sự mâu thuẫn, háo hức thực hiện bất cứ điều gì anh ta đã quyết tâm; và không có gì khiến anh tức giận bằng sự do dự hay trì hoãn.
Từ trong câu: procrastination, impatient, contradiction, eager, carry, out, whatever, determine
G. A. Henty, Winning His Spurs: A Tale of the Crusades. Nguồn: Project Gutenberg #12308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her father, wearied by procrastination, and ambitious for display, had resolved to have the nuptials celebrated during the festival of the Olympic games.
Từ trong câu: resolve, game, celebrate, olympic, procrastination, ambitious, festival, display
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng procrastination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bedtime procrastination | 20 lần |
| avoidant procrastination | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ procrastination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ procrastination trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ procrastination hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ procrastination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ procrastination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ procrastination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ procrastination: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.