Câu tiếng Anh có từ “procrastination”
97 câu thật có từ procrastination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: procrastination nghĩa là sự trì hoãn. procrastination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of procrastinating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ procrastination
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Another day's procrastination may be my undoing.
Từ trong câu: procrastination, another, undo
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Individuals who exhibit greater impulsivity or weaker self-discipline may be more susceptible to procrastination, this satisfies the desire for a short-term mood elevation.
Từ trong câu: procrastination, individual, exhibit, great, weak, self, discipline, susceptible
«Motivation and emotion/Book/2025/Fear of failure and procrastination 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323657 (bản sửa đổi 2827007). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Procrastination and laziness might become your first obstacles, always tempting you to postpone the exercises or complete them irregularly.
Từ trong câu: laziness, procrastination, become, first, obstacle, always, tempt, postpone
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Self-discipline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102613 (bản sửa đổi 1631618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng procrastination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bedtime procrastination | 20 lần |
| avoidant procrastination | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ procrastination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ procrastination trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ procrastination hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ procrastination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ procrastination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ procrastination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ procrastination: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.