Câu tiếng Anh có từ “procrastination”
96 câu thật có từ procrastination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: procrastination nghĩa là sự trì hoãn. procrastination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of procrastinating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ procrastination
We will not accept any procrastination in this matter, we cannot continue like that.
Từ trong câu: procrastination, accept, matter, can, continue, like
«Car bomb hits centre of Beirut», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=563864 (bản sửa đổi 4815575). · English Wikinews · CC BY 2.5
Procrastination will not get you anywhere, so don’t put off tasks.
Từ trong câu: procrastination, get, anywhere, put, off, task
«Motivation and emotion/Book/2013/Goal setting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147504 (bản sửa đổi 2320621). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We trust you will return him without procrastination to our throne, seeing that he has been of essential service to us.
Từ trong câu: procrastination, trust, return, see, essential, service
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When looking at school refusal on occasion, anxious people will engage in practices of procrastination in order to avoid going to school.
Từ trong câu: refusal, look, school, occasion, anxious, people, engage, practice
«Motivation and emotion/Book/2015/Anxiety and school refusal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202708 (bản sửa đổi 2192685). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng procrastination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- bedtime procrastination20 lần
- avoidant procrastination9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ procrastination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ procrastination trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ procrastination hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ procrastination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ procrastination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ procrastination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ procrastination: Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.