Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “principally”

178 câu thật có từ principally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: principally nghĩa là chủ yếu. principally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: for the most part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ principally

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Therefore the molecule will move principally along the axis of the neural fiber.

    Từ trong câu: principally, therefore, molecule, move, axis, neural, fiber

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetic resonance imaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229677 (bản sửa đổi 3822607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Principally nurses and babies; I fear it will be dull for you."

    Từ trong câu: principally, nurse, baby, fear, dull

    C. Despard, Chaste as Ice, Pure as Snow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58324. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of these, therefore, as repugnant to philosophy, I will speak principally.

    Từ trong câu: principally, philosophy, therefore, speak

    Thomas Hobbes, The English works of Thomas Hobbes of Malmesbury, Volume 01 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #73877. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is just a little danger in the journey, principally of my falling ill, so I have signed a codicil to my will.

    Từ trong câu: journey, principally, little, danger, fall, ill, sign

    Wilfrid Scawen Blunt, My diaries, being a personal narrative of events 1888-1914, Part 1 (1888-1900). Nguồn: Project Gutenberg #79491. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The company consists principally of Baltimoreans, who will reap a harvest commensurate with the capital invested.

    Từ trong câu: commensurate, company, consist, principally, reap, harvest, capital, invest

    Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng principally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consisting principally124 lần
consisted principally151 lần
consist principally48 lần
consists principally70 lần
composed principally116 lần
principally concerned139 lần
principally composed99 lần
principally owing75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ principally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ principally trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ principally hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ principally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ principally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ principally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ principally: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.