Câu tiếng Anh có từ “principally”
172 câu thật có từ principally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: principally nghĩa là chủ yếu. principally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: for the most part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ principally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You are entirely right in saying, that the House of Bourbon are the allies we should first and principally court.
Từ trong câu: principally, bourbon, entirely, right, say, house, ally, first
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should regret it principally on account of the agricultural laborers themselves.
Từ trong câu: laborer, agricultural, principally, regret, account, themselves
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And whether all mediate good or evil should not be judged of principally by those highest ends?
Từ trong câu: mediate, whether, good, evil, judge, principally, high, end
Richard Baxter, A Christian Directory, Part 4: Christian Politics. Nguồn: Project Gutenberg #43967. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng principally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ principally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ principally trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ principally hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ principally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ principally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ principally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ principally: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.