Câu tiếng Anh có từ “prescription”
165 câu thật có từ prescription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prescription nghĩa là toa thuốc. prescription là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: directions prescribed beforehand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prescription
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It may say to get special medicine that is only for people with a prescription.
Từ trong câu: prescription, get, special, medicine, people
«Prescription», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92029 (bản sửa đổi 10813905). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In other words, prescriptions based on the mechanical model may counter those derived from the organic.
Từ trong câu: prescription, word, base, mechanical, model, counter, derive, organic
«Saylor.org's Comparative Politics/Implementation and Choice of Means», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283240 (bản sửa đổi 3117050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This kind of treatment may need a prescription.
Từ trong câu: prescription, kind, treatment, need
«Ulipristal acetate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230357 (bản sửa đổi 10587115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The rank of the patient, perhaps, inspiring him with some fear respecting the consequences that might follow his prescriptions, caused his extreme unwillingness.
Từ trong câu: prescription, rank, patient, perhaps, inspire, fear, respect, consequence
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the first place there may have been a prescription--I think you said she had had an illness in which she suffered greatly.
Từ trong câu: prescription, first, place, think, illness, suffer, greatly
Isabel Ecclestone Mackay, Up the Hill and Over. Nguồn: Project Gutenberg #10438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prescription
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prescription drugs | 90 lần |
| prescription medication | 33 lần |
| prescription drug | 64 lần |
| doctor's prescription | 64 lần |
| prescription medications | 21 lần |
| physician's prescription | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prescription
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prescription trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ prescription hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prescription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prescription gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prescription?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prescription: Câu phủ định (27 câu), can và could (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.