Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “posture”

204 câu thật có từ posture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: posture nghĩa là tư thế. posture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the arrangement of the body and its limbs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ posture

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng posture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recumbent posture163 lần
sitting posture1.648 lần
stooping posture189 lần
reclining posture116 lần
kneeling posture189 lần
crouching posture85 lần
posture of defence217 lần
erect posture128 lần
squatting posture38 lần
upright posture100 lần
suppliant posture36 lần
supplicating posture24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ posture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posture trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ posture hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ posture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posture: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.