E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “playwright”

95 câu thật có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: playwright nghĩa là nhà viết kịch. playwright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes plays. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Chinese paid a visit to the birthplace of English playwright and poet on Sunday.

    Từ trong câu: birthplace, paid, visit, playwright, poet, sunday

    «Chinese premier Wen Jiabao visits Shakespeare's birthplace», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=269248 (bản sửa đổi 4815910). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • What you need is not a Novelist or a Playwright or a Poet, but a Psychiatrist.

    Từ trong câu: psychiatrist, need, novelist, playwright, poet

    Arthur Doyle, It's time something happened. Nguồn: Project Gutenberg #78266. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were approached by a young playwright, John Pickard, with the suggestion that we should sponsor a series of political radio plays.

    Nhà viết kịch trẻ John Pickard đã tiếp cận chúng tôi với lời đề nghị rằng chúng tôi nên tài trợ cho một loạt vở kịch chính trị trên đài phát thanh.

    Từ trong câu: political, young, sponsor, radio, playwright, series, approach, suggestion

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ray Bradbury was an American science fiction and fantasy writer, screenwriter, and playwright.

    Từ trong câu: screenwriter, ray, science, fiction, fantasy, writer, playwright

    «Themes in Literature/Isolation and Community/About the Authors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452060 (bản sửa đổi 4631558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Shakespeare of the Sonnets does not appear in this bust, rather the playwright and ready writer of dialogue for the stage.

    Từ trong câu: dialog, rather, bust, dialogue, sonnet, appear, writer, playwright

    Wilfrid Scawen Blunt, My diaries, being a personal narrative of events 1888-1914, Part 1 (1888-1900). Nguồn: Project Gutenberg #79491. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng playwright

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • playwright to henslowe's6 lần
  • playwright screenwriter6 lần
  • novelist playwright16 lần
  • playwright alexandre6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ playwright

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playwright trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ playwright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playwright gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playwright?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playwright: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.