Câu tiếng Anh có từ “playful”
149 câu thật có từ playful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playful nghĩa là vui tươi. playful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: full of fun and high spirits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She was a modern, high-spirited, playful woman—“larger than life” would not be an exaggerated description of her personality.
Từ trong câu: playful, modern, high, spirit, woman, large, life, description
«Ethics/Nonkilling/Leadership/Petra Kelly», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77513 (bản sửa đổi 2143216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That Abernethy is odd all the world knows, but his oddity is far more amusing than repulsive, far more playful than bearish.
Từ trong câu: oddity, playful, odd, world, know, far, amuse
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 12, No. 341, November 15, 1828. Nguồn: Project Gutenberg #11528. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To check a playful habit that the Munich mob had of throwing bricks through them, when they had drunk more beer than they could carry, the windows were fitted with iron grilles.
Từ trong câu: grill, check, playful, habit, throw, brick, drink, beer
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng playful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playful trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ playful hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playful: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.