Câu tiếng Anh có từ “paralysingly”
5 câu thật có từ paralysingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralysingly nghĩa là đến mức làm tê liệt khả năng suy nghĩ hoặc hành động. paralysingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an overwhelming manner that renders someone unable to think, move, or act normally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralysingly
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
The sequel, except for Lord Orford, must have been simply paralysingly funny.
Từ trong câu: paralysingly, sequel, except, simply, funny
James Edmund Vincent, Through East Anglia in a Motor Car. Nguồn: Project Gutenberg #38938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must say Mr. Waters is even more paralysingly alarming to work for in this capacity.
Từ trong câu: paralysingly, mr, water, even, alarm, work, capacity
Berta Ruck, His Official Fiancée. Nguồn: Project Gutenberg #63865. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The lovely country house where I'd have crowds of people, all kinds of paralysingly interesting people to stay with me!
Từ trong câu: paralysingly, lovely, country, house, crowd, people, kind, interest
Berta Ruck, Miss Million's Maid: A Romance of Love and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #33977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, as every Land-girl knows, the most paralysingly interesting Day Off cannot stop the relentless return of the Work-a-day Week.
Từ trong câu: paralysingly, every, land, girl, know, interest, day, off
Berta Ruck, A land-girl's love story. Nguồn: Project Gutenberg #74644. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I retorted quickly, and with my airiest laugh, for this seemed the only way in which to face the paralysingly embarrassing point he’d seen fit to raise again.
Từ trong câu: paralysingly, quickly, laugh, seem, way, face, embarrass, point
Berta Ruck, His Official Fiancée. Nguồn: Project Gutenberg #63865. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralysingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralysingly trong kho câu?
- Kho câu có 5 câu có từ paralysingly hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralysingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralysingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralysingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralysingly: must và have to (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.