Câu tiếng Anh có từ “paralysingly”
5 câu thật có từ paralysingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralysingly nghĩa là đến mức làm tê liệt khả năng suy nghĩ hoặc hành động. paralysingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an overwhelming manner that renders someone unable to think, move, or act normally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralysingly
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
"The lovely country house where I'd have crowds of people, all kinds of paralysingly interesting people to stay with me!
Từ trong câu: paralysingly, lovely, country, house, crowd, people, kind, interest
Berta Ruck, Miss Million's Maid: A Romance of Love and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #33977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralysingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralysingly trong kho câu?
- Kho câu có 5 câu có từ paralysingly hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralysingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralysingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralysingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralysingly: must và have to (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.