Câu tiếng Anh có từ “paradoxical”
112 câu thật có từ paradoxical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradoxical nghĩa là nghịch lý. paradoxical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: seemingly contradictory but nonetheless possibly true. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradoxical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Took what seemed to the audience a paradoxical view that they were written by Homer.
Từ trong câu: paradoxical, take, seem, audience, view, write
Maurice Baring, Lost Diaries. Nguồn: Project Gutenberg #42542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The answer which is given by Plato is paradoxical enough, and seems rather intended to stimulate than to satisfy enquiry.
Từ trong câu: paradoxical, answer, give, enough, seem, rather, intend, stimulate
428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The number of slaves in Upper Canada was also diminished by what seems at first sight paradoxical, that is, their flight across the Detroit River into American territory.
Từ trong câu: paradoxical, number, slave, upper, diminish, seem, first, sight
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From a spiritual perspective the age was gripped by a strange, paradoxical duality.
Từ trong câu: perspective, grip, paradoxical, spiritual, age, strange
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paradoxical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paradoxical interventions | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradoxical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradoxical trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ paradoxical hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradoxical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradoxical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradoxical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradoxical: may và might (29 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.