Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paradoxical”

112 câu thật có từ paradoxical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paradoxical nghĩa là nghịch lý. paradoxical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: seemingly contradictory but nonetheless possibly true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paradoxical

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It usually sounds paradoxical (for example, something must both exist and not exist).

    Từ trong câu: paradoxical, usually, sound, example, something, exist

    «Circuit Idea/How to Invent Circuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449577 (bản sửa đổi 4644331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Paradoxical as it sounds, I must accomplish my disguise without the help of any disguise at all.

    Từ trong câu: paradoxical, sound, accomplish, disguise, help

    Henry Thew Stephenson, Patroon van Volkenberg. Nguồn: Project Gutenberg #56971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Evidently I must confess to having no grounds for pronouncing such a derivation impossible, though I must grant it to be paradoxical.

    Từ trong câu: paradoxical, evidently, confess, ground, pronounce, impossible, though, grant

    Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be alliterative, antithetical, or, still better, paradoxical.

    Từ trong câu: antithetical, still, better, paradoxical

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paradoxical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paradoxical interventions12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradoxical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradoxical trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ paradoxical hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paradoxical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradoxical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradoxical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradoxical: may và might (29 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.