Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paradoxical”

112 câu thật có từ paradoxical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paradoxical nghĩa là nghịch lý. paradoxical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: seemingly contradictory but nonetheless possibly true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paradoxical

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One spoke of him as a paradoxical critic, and others doubted if he meant what he said.

    Từ trong câu: paradoxical, speak, critic, other, doubt, mean

    David Nichol Smith, Eighteenth Century Essays on Shakespeare. Nguồn: Project Gutenberg #30227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By their very boldness and originality they would seem paradoxical to you if I approached them directly.

    Từ trong câu: paradoxical, originality, seem, approach, directly

    André Gide, Dostoevsky. Nguồn: Project Gutenberg #76944. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A more paradoxical or whimsical opinion, he believed, was never entertained, or more whimsically expressed in that house.

    Từ trong câu: paradoxical, opinion, believe, never, entertain, express, house

    Thomas Clarkson, The History of the Rise, Progress and Accomplishment of the Abolition of the African Slave-Trade, by the British Parliament (1839). Nguồn: Project Gutenberg #10633. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may seem paradoxical to say that he possessed neither authentic musical knowledge nor, very probably, strong musical instinct.

    Từ trong câu: paradoxical, seem, possess, neither, authentic, musical, knowledge, probably

    Roger Sessions, Reflections on the Music Life in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #67239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paradoxical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paradoxical interventions12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradoxical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradoxical trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ paradoxical hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paradoxical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradoxical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradoxical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradoxical: may và might (29 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.