Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paradoxical”

112 câu thật có từ paradoxical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paradoxical nghĩa là nghịch lý. paradoxical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: seemingly contradictory but nonetheless possibly true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paradoxical

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • On the other hand, this is paradoxical, since in these digits there is not the slightest chance.

    Từ trong câu: paradoxical, hand, since, slight, chance

    «Examples and counterexamples in mathematics/Infinite sequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394471 (bản sửa đổi 3454093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Schools and Universities are surely the most paradoxical things in the whole preposterous spectacle of human life.

    Từ trong câu: paradoxical, school, university, surely, thing, whole, spectacle, human

    H. G. Wells, A year of prophesying. Nguồn: Project Gutenberg #69752. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For these invasions, paradoxical as it may seem, were the greatest efficient cause in the welding together of England.

    Từ trong câu: paradoxical, invasion, seem, great, efficient, cause, together

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the most vaguely understood phenomenon of mystical experience is apparent in the paradoxical language that is used in its description.

    Từ trong câu: paradoxical, perhaps, understand, phenomenon, experience, apparent, language, use

    «Motivation and emotion/Book/2018/Mystical experiences and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239405 (bản sửa đổi 2190012). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng paradoxical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paradoxical interventions12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradoxical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradoxical trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ paradoxical hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paradoxical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradoxical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradoxical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradoxical: may và might (29 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.