Câu tiếng Anh có từ “pants”
73 câu thật có từ pants hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pants nghĩa là quần. pants là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: underpants worn by women. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pants
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The rider's pants were black and fitted as if he had been poured into them.
Từ trong câu: pants, pant, black, fit, pour
Nellie Bly, Six Months in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #49314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Watt's moccasins had given out and were mended with leather cut from his buckskin pants.
Từ trong câu: pant, pants, mend, give, out, leather, cut
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Friday night came and I had gone up and got the pants, but no Jim made his appearance.
Từ trong câu: pant, pants, friday, night, come, go, up, get
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The women were given one or two dresses that had been made of the same material as that of the men's pants.
Từ trong câu: pant, pants, woman, give, dress, make, material
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The women wore striped ausenberg dresses while the men wore ausenberg pants and shirts that had been made into one garment.
Từ trong câu: pant, stripe, pants, woman, wear, dress, man, shirt
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pants
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pants trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ pants hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pants xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pants gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pants?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pants: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.