Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pants”

73 câu thật có từ pants hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pants nghĩa là quần. pants là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: underpants worn by women. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pants

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He couldn't "see" the boss' daughter for one thing--and besides the pants factory wasn't such a much.

    Từ trong câu: pants, see, boss, daughter, thing, besides, pant, factory

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No, we can't wind up by telling how Phil did well in the pants factory, married the boss's daughter and owns the business today.

    Từ trong câu: pants, wind, up, tell, well, pant, factory, married

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Winter clothes was jean pants and homespun shirts; they was warm but not too warm.

    Từ trong câu: jeans, pant, pants, winter, clothes, shirt, warm

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I don't know whether it was blue, black, or brown, but it was dark, and he had light pants.

    Từ trong câu: blue, pant, pants, brown, dark, know, whether, black

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pants

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pants trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ pants hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pants xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pants gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pants?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pants: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.