Câu tiếng Anh có từ “pants”
70 câu thật có từ pants hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pants nghĩa là quần. pants là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: underpants worn by women. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pants
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Will you stand by me in case some smarty-pants tries to snatch my beard off?"
Từ trong câu: pants, stand, case, pant, try, beard, off
John Silletto, Fairyland planet. Nguồn: Project Gutenberg #72131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will walk all day in a pouring rain clad only in a thin shirt and a pair of pants.
Từ trong câu: shirt, pant, pour, thin, pair, pants, walk, day
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pants
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pants trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ pants hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pants xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pants gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pants?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pants: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.