E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pants”

73 câu thật có từ pants hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pants nghĩa là quần. pants là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: underpants worn by women. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pants

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Our pants would get so stiff with grease and dirt that we could stand them up in a corner.

    Từ trong câu: pants, pant, get, stiff, dirt, stand, up, corner

    Roy Benson, The Biography of a Rabbit. Nguồn: Project Gutenberg #7190. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • My aunty would get old dresses, old coats, and old pants and make quilts.

    Từ trong câu: pant, pants, get, old, dress, coat, make

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pants

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pants trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ pants hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pants xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pants gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pants?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pants: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.